3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP NHẤT (P1)

abandon          (v) bỏ, từ bỏ

abandoned      (adj) bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

ability  (n) khả năng, năng lực

able     (adj) có năng lực, có tài

unable (adj) không có năng lực, không có tài

about   (adv) ((prep) khoảng, về

abroad (adv) ở, ra nước ngoài, ngoài trời

absence          (n) sự vắng mặt

absent (adj) vắng mặt, nghỉ

absolute          (adj) tuyệt đối, hoàn toàn

absolutely       (adv) tuyệt đối, hoàn toàn

absorb (v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn

abuse  (n) ((v) lộng hành, lạm dụng

academic        (adj) thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm

accent (n) trọng âm, dấu trọng âm

accept (v) chấp nhận, chấp thuận

acceptable      (adj) có thể chấp nhận, chấp thuận

unacceptable  (adj) không thể chấp nhận,không tán thành, không thể tha thứ

access (n) lối, cửa, đường vào

accident          (n) tai nạn, rủi ro

accidental       (adj) tình cờ, bất ngờ

accidentally    (adv) tình cờ, ngẫu nhiên

accommodation         (n) sự thích nghi, điều tiết

accompany     (v) đi theo, đi cùng, kèm theo

according to   (prep) theo, y theo

account           (n) ((v) tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

accurate          (adj) đúng đắn, chính xác, xác đáng

accurately       (adv) đúng đắn, chính xác

accuse (v) tố cáo, buộc tội, kết tội

achieve           (v) đạt được, dành được

achievement   (n) thành tích, thành tựu

acid     (n) axit

acknowledge  (v) công nhận, thừa nhận

acquire            (v) dành được, đạt được, kiếm được

across (adv) ((prep) qua, ngang qua

act       (n) ((v) hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử

action  (n) hành động, hành vi, tác động

take action      hành động

actively           (adv) tích cực,hăng hái, nhanh nhẹn, linh lợi

activity (n) sự tích cực, sự hoạt động, sự hăng hái, sự linh lợi

actor   (n) diễn viên nam

actress            (n) diễn viên nữ

actual  (adj) thực tế, có thật

actually           (adv) hiện nay, hiện tại

adapt   (v) tra, lắp vào

add      (v) cộng, thêm vào

addition           (n) tính cộng, phép cộng

in addition       to) thêm vào

additional        (adj) thêm vào, tăng thêm

address           (n) ((v) địa chỉ, đề địa chỉ

adequate         (adj) đầy, đầy đủ

adequately      (adv) tương xứng, thỏa đáng

adjust  (v) sửa lại cho đúng, điều chỉnh

admiration      (n) sự khâm phục,người khâm phục, thán phục

admire (v) khâm phục, thán phục

admit   (v) nhận vào, cho vào, kết hợp

adopt   (v) nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi

adult    (n) ((adj) người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

advance          (n) ((v) sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất

advanced        (adj) tiên tiến, tiến bộ, cấp cao

in advance of trước, sớm       ( thời gian)

advantage       (n) sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế

advantage       (n) sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế

take advantage of       lợi dụng

adventure        (n) sự phiêu lưu, mạo hiểm

advertise         (v) báo cho biết, báo cho biết trước

advertising      (n) sự quảng cáo, nghề quảng cáo

advertisement (n) quảng cáo

advice (n) lời khuyên, lời chỉ bảo

advise (v) khuyên, khuyên bảo, răn bảo

affair   (n) việc

affect  (v) làm ảnh hưởng, tác động đến

affection         (n) tình cảm, cảm xúc

afford  (v) có thể, có đủ khả năng, điều kiện ((làm gì)

afraid   (adj) sợ, sợ hãi, hoảng sợ

after    (prep) ((conj) sau, đằng sau, sau khi

afternoon        (n) buổi chiều

afterwards      (adv) sau này, về sau, rồi thì, sau đấy

again   (adv) lại, nữa, lần nữa

against            (prep) chống lại, phản đối

age      (n) tuổi

aged    (adj) già đi

agency (n) tác dụng, lực; môi giới, trung gian

agent   (n) đại lý, tác nhân

aggressive      (adj) xâm lược, hung hăng ((US: xông xáo)

ago      (adv) trước đây

agree   (v) đồng ý, tán thành

agreement      (n) sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng

ahead  (adv) trước, về phía trước

aid       (n) ((v) sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào

aim      (n) ((v) sự nhắm ((bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào

air        (n) không khí, bầu không khí, không gian

aircraft (n) máy bay, tàu bay, khí cầu

airport (n) sân bay, phi trường

alarm   (n) ((v) báo động, báo nguy

alarming          (adj) làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi

alarmed           (adj) báo động

alcohol (n) rừợu cồn

alcoholic         (adj) ((n) rượu, người nghiện rượu

alive    (adj) sống, vẫn còn sống, còn tồn tại

all        (n) ((adv) tất cả

allow   (v) cho phép, để cho

all right            (adj) ((adv) tốt, ổn, khỏe mạnh; được

ally      (n) ((v) nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia

allied   (adj) liên minh, đồng minh, thông gia

almost (adv) hầu như, gần như

alone   (adj) ((adv) cô đơn, một mình

along   (prep) ((adv) dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo

alongside        (prep) ((adv) sát cạnh, kế bên, dọc theo

aloud   (adv) lớn tiếng, to tiếng

alphabet          (n) bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản

alphabetical    (adj) thuộc bảng chứ cái

already (adv) đã, rồi, đã... rồi

also     (adv) cũng, cũng vậy, cũng thế

alter     (v) thay đổi, biến đổi, sửa đổi

alternative       (n) ((adj) sự lựa chọn; lựa chọn

alternatively    (adv) như một sự lựa chọn

although          (conj) mặc dù, dẫu cho

altogether       (adv) hoàn toàn, hầu như; nói chung

always (adv) luôn luôn

amaze (v) làm ngạc nhiên, làm sửng sốt

amazing          (adj) kinh ngạc, sửng sốt,làm hết sức ngạc nhiên

amazedly        (adv) kinh ngạc, sửng sốt, hết sức ngạc nhiên

ambition         (n) hoài bão, khát vọng

ambulance      (n) xe cứu thương, xe cấp cứu

among (prep) giữa, ở giữa

amount           (n) ((v) số lượng, số nhiều; lên tới ((money)

amuse (v) làm cho vui, thích, làm buồn cười,thích thú

amusing          (adj) vui, làm cho buồn cười

amusable        (adj) có thể làm vui được, có thể giải trí được

analyse           (v) phân tích

analysis          (n) sự phân tích

ancient (adj) xưa, cổ

and      (conj) và

anger   (n) sự tức giận, sự giận dữ

angle   (n) góc

angry   (adj) giận, tức giận

angrily (adv) tức giận, giận dữ

animal (n) động vật, thú vật

ankle   (n) mắt cá chân

anniversary     (n) ngày, lễ kỉ niệm

announce        (v) báo, thông báo

annoy  (v) chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu

annoying         (adj) chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu

annoyed          (adj) bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy

annual (adj) hàng năm, từng năm

annually          (adv) hàng năm, từng năm

another det., pro         (n) khác

answer (n) ((v) sự trả lời; trả lời

anti-     prefix chống lại

anticipate        (v) thấy trước, chặn trước, lường trước

anxiety (n) mối lo âu, sự lo lắng

anxious           (adj) lo âu, lo lắng, băn khoăn

anxiously        (adv) lo âu, lo lắng, băn khoăn

any det., pro    (n) ((adv) một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào

anyone pro      (n) người nào, bất cứ ai

anything pro    (n) việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì

anyway            (adv) thế nào cũng được, dù sao chăng nữa

anywhere        (adv) bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

apart    (adv) về một bên, qua một bên

apart from       (prep) ngoài...ra

apartment       (n) căn phòng, căn buồng

apologize        (v) xin lỗi, tạ lỗi

apparent          (adj) rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ

apparently       (adv) nhìn bên ngoài, hình như

appeal (n) ((v) sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn

appear (v) xuất hiện, hiện ra, trình diện

appearance     (n) sự xuất hiện, sự trình diện

apple   (n) quả táo

application      (n) sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm

apply   (v) gắn vào, ghép vào, áp dụng vào

appoint            (v) bổ nhiệm, chỉ định, chọn

appointment   (n) sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm

appreciate       (v) thấy rõ; nhận thức

approach         (v) ((n) đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần

appropriate     (+to/for) ((adj) thích hợp, thích đáng

approval          (n) sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận

approve of       (v) tán thành, đồng ý, chấp thuận

approving        (adj) tán thành, đồng ý, chấp thuận

approximate   (+to) ((adj) giống với, giống hệt với

approximately (adv) khoảng chừng, độ chừng

April    (n) tháng Tư

area     (n) diện tích, bề mặt

argue   (v) chứng tỏ, chỉ rõ

argument        (n) lý lẽ

arise    (v) xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra

arm      (n) ((v) cánh tay; vũ trang, trang bị ((vũ khí)

arms    (n) vũ khí, binh giới, binh khí

armed  (adj) vũ trang

army    (n) quân đội

around (adv, prep.)xung quanh, vòng quanh

arrange            (v) sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn

arrangement   (n) sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn

arrest  (v) ((n) bắt giữ, sự bắt giữ

arrival  (n) sự đến, sự tới nơi

arrive   (+at, in) ((v) đến, tới nơi

arrow   (n) tên, mũi tên

art        (n) nghệ thuật, mỹ thuật

article  (n) bài báo, đề mục

artificial          (adj) nhân tạo

artist   (n) nghệ sĩ

artistic (adj) thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật

as        (prep,adv, conj.) như

ashamed         (adj) ngượng, xấu hổ

aside   (adv) về một bên, sang một bên

aside from      ngoài ra, trừ ra

apart from       ngoài... ra

ask      (v) hỏi

asleep (adj) ngủ, đang ngủ

fall asleep       ngủ thiếp đi

aspect (n) vẻ bề ngoài, diện mạo

assist  (v) giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt

assistance      (n) sự giúp đỡ

assistant         (n) ((adj) người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ

associate        (v) kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác

associated with          liên kết với

association     (n) sự kết hợp, sự liên kết

assume           (v) mang, khoác, có, lấy ((cái vẻ, tính chất...)

assure (v) đảm bảo, cam đoan

atmosphere    (n) khí quyển

atom   (n) nguyên tử

attach  (v) gắn, dán, trói, buộc

attached          (adj) gắn bó

attack  (n) ((v) sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích

attempt           (n) ((v) sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử

attempted       (adj) cố gắng, thử

attend  (v) dự, có mặt

attention         (n) sự chú ý

pay attention (+to)     chú ý tới

attitude           (n) thái độ, quan điểm

attorney          (n) người được ủy quyền

attract (v) hút; thu hút, hấp dẫn

attraction        (n) sự hút, sức hút

attractive        (adj) hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn

audience         (n) thính, khan giả

August (n) tháng Tám

aunt     (n) cô, dì

author (n) tác giả

authority         (n) uy quyền, quyền lực

automatic       (adj) tự động

automatically (adv) một cách tự động

autumn            (n) mùa thu ((US: mùa thu là fall)

available         (adj) có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực

average adj.,   (n) trung bình, số trung bình, mức trung bình

avoid   (v) tránh, tránh xa

awake (adj) đánh thức, làm thức dậy

award  (n) ((v) phần thưởng; tặng, thưởng

aware  (adj) biết, nhận thức, nhận thức thấy

away    (adv) xa, xa cách, rời xa, đi xa

awful   (adj) oai nghiêm, dễ sợ

awfully (adv) tàn khốc, khủng khiếp

awkward         (adj) vụng về, lung túng

awkwardly       (adv) vụng về, lung túng

back    (n)adj., ((adv)., ((v) lưng, về phía sau, trở lại

background     (n) phía sau; nền

backward        (adj) về phía sau, lùi lại

bacteria           (n) vi khuẩn

bad      (adj) xấu, tồi

go bad bẩn thỉu, thối, hỏng

badly   (adv) xấu, tồi

bad-tempered (adj) xấu tính, dễ nổi cáu

bag      (n) bao, túi, cặp xách

baggage          (n) hành lý

bake    (v) nung, nướng bằng lò

balance           (n) ((v) cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng

ball      (n) quả bóng

ban      (v) ((n) cấm, cấm chỉ; sự cấm

band    (n) băng, đai, nẹp

bandage          (n) ((v) dải băng; băng bó

bank    (n) bờ ((sông...) , đê

bar       (n) quán bán rượu

bargain            (n) sự mặc cả, sự giao kèo mua bán

barrier (n) đặt chướng ngại vật

base    (n) ((v) cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì

based on         dựa trên

basic   (adj) cơ bản, cơ sở

basically         (adv) cơ bản, về cơ bản

basis   (n) nền tảng, cơ sở

bath     (n) sự tắm

bathroom        (n) buồng tắm, nhà vệ sinh

battery (n) pin, ắc quy

battle   (n) trận đánh, chiến thuật

bay      (n) gian ((nhà), nhịp ((cầu), chuồng ((ngựa); bays: vòng nguyệt quế

beach  (n) bãi biển

beak    (n) mỏ chim

bear     (v) mang, cầm, vác, đeo, ôm

beard   (n) râu

beat     (n) ((v) tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm

beautiful          (adj) đẹp

beautifully       (adv) tốt đẹp, đáng hài lòng

beauty (n) vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp

because          (conj) bởi vì, vì

because of      (prep) vì, do bởi

become           (v) trở thành, trở nên

bed      (n) cái giường

bedroom         (n) phòng ngủ

beef     (n) thịt bò

beer     (n) rượu bia

before prep., conj.,      (adv) trước, đằng trước

begin   (v) bắt đầu, khởi đầu

beginning        (n) phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu

behalf  (n) sự thay mặt

on behalf of sb            thay mặt cho ai, nhân danh ai

on sb's behalf (in behalf of sb, in sb's behalf) nhân danh cá nhân

behave (v) đối xử, ăn ở, cư xử

behaviour        (n) cách đối xử, cách ăn ở,tư cách đạo đức

behind (prep) ((adv) sau, ở đằng sau

belief   (n) lòng tin, đức tin, sự tin tưởng

believe (v) tin, tin tưởng

bell      (n) cái chuông, tiếng chuông

belong (v) thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu

below  (prep) ((adv) ở dưới, dưới thấp, phía dưới

belt      (n) dây lưng, thắt lưng

bend    (v) ((n) chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong

bent     (adj) khiếu, sở thích, khuynh hướng

beneath           (prep) ((adv) ở dưới, dưới thấp

benefit (n) ((v) lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho

beside (prep) bên cạnh, so với

bet       (v) ((n) đánh cược, cá cược; sự đánh cược

betting (n) sự đánh cuợc

between          (prep) ((adv) giữa, ở giữa

beyond (prep) ((adv) ở xa, phía bên kia

bicycle (n) xe đạp

bid       (v) ((n) đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá

big       (adj) to, lớn

bill       (n) hóa đơn, giấy bạc

bin       (n) thùng, thùng đựng rượu

biology (n) sinh vật học

bird      (n) chim

birth     (n) sự ra đời, sự sinh đẻ

give birth         (+to) sinh ra

birthday           (n) ngày sinh, sinh nhật

biscuit (n) bánh quy

bit        (n) miếng, mảnh

a bit     một chút, một tý

bite      (v) ((n) cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm

bitter   (adj) đắng; đắng cay, chua xót

bitterly (adv) đắng, đắng cay, chua xót

black   (adj) ((n) đen; màu đen

blade   (n) lưỡi ((dao, kiếm); lá ((cỏ, cây); mái ((chèo); cánh ((chong chóng)

blame  (v) ((n) khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách

blank   (adj) ((n) trống, để trắng; sự trống rỗng

blankly (adv) ngây ra, không có thần

blind    (adj) đui, mù

block   (n) ((v) khối, tảng ((đá); làm ngăn cản, ngăn chặn

blonde (n) cô gái tóc hoe, người đàn bà tóc hoe

blond   (adj) vàng hoe

blood   (n) máu, huyết; sự tàn sát, chém giết

blow    (v) ((n) nở hoa; sự nở hoa

blue     (adj) ((n) xanh, màu xanh

board   (n) ((v) tấm ván; lát ván, lót ván

on board          trên tàu thủy

boat     (n) tàu, thuyền

body    (n) thân thể, thân xác

boil      (v) sôi, luộc

bomb   (n) ((v) quả bom; đánh bom, thả bom

bone    (n) xương

book    (n) ((v) sách; ghi chép

boot    (n) giày ống

border (n) bờ, mép, vỉa, lề ((đường)

bore     (v) buồn chán, buồn tẻ

boring  (adj) buồn chán

bored   (adj) buồn chán

born     (v) sinh, đẻ

borrow (v) vay, mượn

boss    (n) ông chủ, thủ trưởng

both det., pro   (n) cả hai

bother (v) làm phiền, quấy rầy, làm bực mình

bottle  (n) chai, lọ

bottom (n) ((adj) phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng

bound  (+to) ((adj) nhất định, chắc chắn

bowl    (n) cái bát

box      (n) hộp, thùng

brain    (n) óc não; đầu óc, trí não

branch (n) ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường

brand   (n) nhãn ((hàng hóa)

brave   (adj) gan dạ, can đảm

bread   (n) bánh mỳ

break   (v) ((n) bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ

broken (adj) bị gãy, bị vỡ

breakfast        (n) bữa điểm tâm, bữa sáng

breast  (n) ngực, vú

breath  (n) hơi thở, hơi

breathe            (v) hít, thở

breathing         (n) sự hô hấp, sự thở

breed   (v) ((n) nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; sinh đẻ; nòi giống

brick    (n) gạch

bridge  (n) cái cầu

brief     (adj) ngắn, gọn, vắn tắt

briefly  (adv) ngắn, gọn, vắn tắt, tóm tắt

bright   (adj) sáng, sáng chói

brightly            (adv) sáng chói, tươi

brilliant            (adj) tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi

bring    (v) mang, cầm , xách lại

broad   (adj) rộng

broadly            (adv) rộng, rộng rãi

broadcast       (v) ((n) tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh,quảng bá

brown  (adj) ((n) nâu, màu nâu

brush   (n) ((v) bàn chải; chải, quét

bubble (n) bong bóng, bọt, tăm

budget (n) ngân sách

build    (v) xây dựng

building           (n) sự xây dựng, công trình xây dựng; tòa nhà

bullet   (n) đạn ((súng trường, súng lục)

bunch  (n) búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn

burn     (v) đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu

burnt    (adj) bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm ((da)

burst    (v) nổ, nổ tung ((bom, đạn); nổ, vỡ ((bong bóng); háo hức

bury     (v) chôn cất, mai táng

bush    (n) bụi cây, bụi rậm

business         (n) việc buôn bán, thương mại, kinh doanh

businessman  (n) thương nhân ((nam)

businesswoman         (n) thương nhân ((nữ)

busy    (adj) bận, bận rộn

butter  (n) bơ

button (n) cái nút, cái khuy, cúc

buy      (v) mua

buyer   (n) người mua

by        (prep) ((adv) bởi, bằng

cabinet            (n) tủ có nhiều ngăn đựng đồ

cable   (n) dây cáp

cake    (n) bánh ngọt

calculate         (v) tính toán

calculation      (n) sự tính toán

call      (v) ((n) gọi; tiếng kêu, tiếng gọi

calm    (adj) ((v) ((n) yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả

calmly (adv) yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh

camp   (n) ((v) trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại

camping          (n) sự cắm trại

campaign        (n) chiến dịch, cuộc vận động

can      (v) ((n) có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng

could   (v) có thể

cancel (v) hủy bỏ, xóa bỏ

cancer (n) bệnh ung thư

candidate        (n) người ứng cử, thí sinh, người dự thi

candy  kẹo

cap      (n) mũ lưỡi trai, mũ vả

capable of       (adj) có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan

capacity          (n) năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất

capital (n) ((adj) thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản

captain            (n) người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh

capture            (v) ((n) bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt

card     (n) thẻ, thiếp

cardboard       (n) bìa cứng, các tông

care     (n) ((v) sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc

take care of     sự giữ gìn

care for           trông nom, chăm sóc

career  (n) nghề nghiệp, sự nghiệp

careful (adj) cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn

carefully          (adv) cẩn thận, chu đáo

careless          (adj) sơ suất, cầu thả

carelessly       (adv) cẩu thả, bất cẩn

carpet  (n) tấm thảm, thảm ((cỏ)

carrot  (n) củ cà rốt

carry    (v) mang, vác, khuân chở

case    n) vỏ, ngăn, túi

in case of        nếu...

cash    (n) tiền, tiền mặt

cast     (v) ((n) quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném ((lưới), sự thả ((neo)

castle  (n) thành trì, thành quách

catch   (v) bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy

category          (n) hạng, loại; phạm trù

cause  (n) ((v) nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên

cease  (v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

ceiling (n) trần nhà

celebrate         (v) kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng

celebration     (n) sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng

cell      (n) ô, ngăn

cent     (n) đồng xu

cellphone        (n) điện thoại di động

centimetre      (n) xen ti met

central (adj) trung tâm, ở giữa, trung ương

centre  (n) điểm giữa, trung tâm, trung ương

century            (n) thế kỷ

ceremony        (n) nghi thức, nghi lễ

certain (adj),pro((n) chắc chắn

certainly          (adv) chắc chắn, nhất định

uncertain         (adj) thiếu chính xác, không chắc chắn

certificate       (n) giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ

chain   (n) ((v) dây, xích; xính lại, trói lại

chair    (n) ghế

chairman         (n) chủ tịch, chủ tọa

chairwoman    (n) nữ chủ tịch

challenge        (n) ((v) sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách

chamber          (n) buồng, phòng, buồng ngủ

chance (n) sự may mắn

change (v) ((n) thay đổi, sự thay đổi, sự biến đổi

channel           (n) kênh ((TV, radio), eo biển

chapter n) chương      (sách)

character        (n) tính cách, đặc tính, nhân vật

characteristic (adj) ((n) riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm

charge (n) ((v) nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc

in charge of     phụ trách

charity (n) lòng từ thiện, lòng nhân đức; sự bố thí

chart    (n) ((v) đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ

chase  (v) ((n) săn bắt; sự săn bắt

chat     (v) ((n) nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu

cheap  (adj) rẻ

cheaply           (adv) rẻ, rẻ tiền

cheat   (v) ((n) lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian lận

check  (v) ((n) kiểm tra; sự kiểm tra

cheek  (n) má

cheerful           (adj) vui mừng, phấn khởi, hồ hởi

cheerfully        (adv) vui vẻ, phấn khởi

cheese (n) pho mát

chemical         (adj) ((n) thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất

chemist           (n) nhà hóa học

chemistry        (n) hóa học, môn hóa học, ngành hóa học

cheque (n) séc

chest   (n) tủ, rương, hòm

chew   (v) nhai, ngẫm nghĩ

chicken           (n) gà, gà con, thịt gà

chief    (adj) ((n) trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, sếp

child    (n) đứa bé, đứa trẻ

chin     (n) cằm

chip     (n) vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ

choice (n) sự lựa chọn

choose (v) chọn, lựa chọn

chop    (v) chặt, đốn, chẻ

church (n) nhà thờ

cigarette         (n) điếu thuốc lá

circle   (n) đường tròn, hình tròn

circumstance (n) hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

citizen (n) người thành thị

city      (n) thành phố

civil     (adj) ((thuộc) công dân

claim   (v) ((n) đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu

clap     (v) ((n) vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay

classic (adj) ((n) cổ điển, kinh điển

clean   (adj) ((v) sạch, sạch sẽ

clear    (adj) ((v) lau chùi, quét dọn

clearly (adv) rõ ràng, sáng sủa

clerk    (n) thư ký, linh mục, mục sư

clever  (adj) lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo

click    (v) ((n) làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp ((chuột)

client   (n) khách hàng

climate            (n) khí hậu, thời tiết

climb   (v) leo, trèo

climbing          (n) sự leo trèo

clock   (n) đồng hồ

close   (v) ((adj) gần ((mqh), thân thiết,chặt chẽ, đóng, khép, kết thúc

closely (adv) gần gũi, thân mật, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ

closed (adj) bảo thủ, không cởi mở, khép kín

closet  (n) buồng, phòng để đồ, phòng kho

cloth    (n) vải, khăn trải bàn, áo thầy tu

clothes (n) quần áo

clothing           (n) quần áo, y phục

cloud   (n) mây, đám mây

club     (n) câu lạc bộ; gậy, dùi cui

coach  (n) huấn luyện viên

coal     (n) than đá

coast   (n) sự lao dốc; bờ biển

coat     (n) áo choàng

code    (n) mật mã, luật, điều lệ

coin     (n) tiền kim loại

cold     (adj) ((n) lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt

coldly  (adv) lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm

collapse          (v) ((n) đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ

colleague        (n) bạn đồng nghiệp

collect (v) sưu tập, tập trung lại

collection        (n) sự sưu tập, sự tụ họp

college (n) trường cao đẳng

colour (n) ((v) màu sắc; tô màu

coloured         (adj) mang màu sắc, có màu sắc

column            (n) cột , mục ((báo)

combination   (n) sự kết hợp, sự phối hợp

combine          (v) kết hợp, phối hợp

come   (v) đến, tới, đi đến, đi tới

comedy           (n) hài kịch

comfort           (n) ((v) sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn

comfortable    (adj) thoải mái, tiện nghi, đầy đủ

comfortably    (adv) dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng

uncomfortable (adj) bất tiện, khó chịu, không thoải mái

command v)    (n) ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy

comment        (n) ((v) lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải

commercial    (adj) buôn bán, thương mại

commission   (n) ((v) hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy thác,

commit           (v) giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù

commitment   (n) sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm

committee      (n) ủy ban

common         (adj) công, công cộng, thông thường, phổ biến

in common     sự chung, của chung

commonly      (adv) thông thường, bình thường

communicate (v) truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc

communication          (n) sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin

community     (n) dân chúng, nhân dân

company         (n) công ty

compare         (v) so sánh, đối chiếu

comparison    (n) sự so sánh

compete         (v) đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

competition    (n) sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu

competitive    (adj) cạnh tranh, đua tranh

complain         (v) phàn nàn, kêu ca

complaint       (n) lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện

complete        (adj) ((v) hoàn thành, xong

completely      (adv) hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn

complex          (adj) phức tạp, rắc rối

complicate     (v) làm phức tạp, rắc rối

complicated   (adj) phức tạp, rắc rối

computer        (n) máy tính

concentrate    (v) tập trung

concentration (n) sự tập trung, nơi tập trung

concept           (n) khái niệm

concern           (v) ((n) liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới

concerned       (adj) có liên quan, có dính líu

concerning      (prep) bâng khuâng, ái ngại

concert           (n) buổi hòa nhạc

conclude         (v) kết luận, kết thúc, chấm dứt ((công việc)

conclusion      (n) sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận

concrete adj.,  (n) bằng bê tông; bê tông

condition        (n) điều kiện, tình cảnh, tình thế

conduct           (v) ((n) điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển, chỉ huy

conference     (n) hội nghị, sự bàn bạc

confidence      (n) lòng tin tưởng, sự tin cậy

confident        (adj) tin tưởng, tin cậy, tự tin

confidently      (adv) tự tin

confine            (v) giam giữ, hạn chế

confined          (adj) hạn chế, giới hạn

confirm           (v) xác nhận, chứng thực

conflict           xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm

confront          (v) đối mặt, đối diện, đối chiếu

confuse           (v) làm lộn xộn, xáo trộn

confusing        (adj) khó hiểu, gây bối rối

confused         (adj) bối rối, lúng túng, ngượng

confusion       (n) sự lộn xộn, sự rối loạn

congratulations          (n) sự chúc mừng, khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi

congress         (n) đại hội, hội nghị, Quốc hội

connect           (v) kết nối, nối

connection     (n) sự kết nối, sự giao kết

conscious       (adj) tỉnh táo, có ý thức, biết rõ

unconscious   (adj) bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ

consequence  (n) kết quả, hậu quả

conservative   (adj) thận trọng, dè dặt, bảo thủ

consider          (v) cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến

considerable   (adj) lớn lao, to tát, đáng kể

considerably   (adv) đáng kể, lớn lao, nhiều

consideration (n) sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm

consist of       (v) gồm có

constant         (adj) kiên trì, bền lòng

constantly       (adv) kiên định

constantly       (adv) kiên định

construct        (v) xây dựng

construction   (n) sự xây dựng, công trình

consult            (v) tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến

consumer       (n) người tiêu dùng

contact           (n) ((v) sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc

contain            (v) bao hàm, chứa đựng, bao gồm

container        (n) cái đựng, chứa; công te nơ

contemporary (adj) đương thời, đương đại

content           (n) nội dung, sự hài lòng

contest           (n) cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận, cuộc chiến đấu,chiến tranh

context            (n) văn cảnh, khung cảnh, phạm vi

continent        (n) lục địa, đại lục

continue          (v) tiếp tục, làm tiếp

continuous     (adj) liên tục

Tin tức liên quan

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 (part 2/2)

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 (part 1/2)

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 (part 2/2)

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 (part 1/2)

Từ vựng tiếng Anh lớp 10