Từ vựng để đạt điểm 8 bài thi tiếng Anh THPT Quốc gia (phần 2)

Tiếp nối phần 1 của chuỗi bài viết Từ vựng để đạt điểm 8 đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia, phần 2 tiếp tục đưa ra 6 chủ đề trọng tâm của chương trình học và thi.
Xem lại phần 1 tại https://goo.gl/gZv4jt

Bạn đã nắm được bao nhiêu từ trong danh sách này?

4. Từ vựng chủ đề Công nghệ: TECHNOLOGY

screen

n

màn hình

touchscreen

n

màn hình cảm ứng

keyboard

n

bàn phím

button

n

nút ấn

source

n

nguồn

social network

n

mạng xã hội

comment

n

bình luận

homepage

n

trang chủ

browser

n

trình duyệt

server

n

máy chủ

enable

n

cho phép

setting

n

cài đặt

bookmark

n

thanh đánh dấu

online

adj

trực tuyến

shut down

v

kết thúc, tắt (máy tính)

surf

n

lướt (mạng internet…)

firewall

n

tường lửa

software

n

phần mềm

hardware

n

phần cứng

restart

n

khởi động lại

data

n

dữ liệu

document

n

tài liệu

out-dated

n

lỗi thời

update

n

cập nhật

Battery

n

pin

device

n

thiết bị

wireless

adj

không dây

wired

adj

có dây

5. Từ vựng chủ đề Giải trí: ENTERTAINMENT

artist

n

nghệ sĩ

celebrity

n

người nổi tiếng

audience

n

khán giả

amusement

n

sự thích thú

appeal

v

hấp dẫn, lôi cuốn

concert

n

buổi hòa nhạc

play

n

kịch

stage

n

sân khấu

curtain

n

màn (ở rạp hát)

exhibition

n

triển lãm

parade

n

cuộc diễu hành

anniversary

n

lễ kỉ niệm

ball

n

buổi khiêu vũ

director

n

đạo diễn

producer

n

nhà sản xuất

musician

n

nhạc sĩ

guitarist

n

người chơi ghi-ta

pianist

n

người chơi piano

violinist

n

người chơi vi-ô-lông

inspire

v

truyền cảm hứng

playwright

n

nhà soạn kịch

magician

n

nhà ảo thuật

orchestra

n

dàn nhạc

perform

v

biểu diễn

applaud

v

vỗ tay

cheer

v

cổ vũ, khích lệ, vui mừng

block-buster

n

bom tấn (phim…)

6. Từ vựng chủ đề Văn hóa: CULTURE

cultural

adj

thuộc về văn hóa

tradition

n

truyền thống

belief

n

sự tin tưởng, lòng tin

religion

n

tôn giáo

ethnic group

n

dân tộc (Kinh, Thái,…)

custom

n

phong tục, tập quán

origin

n

nguồn gốc

Cultural identity

n

bản sắc văn hóa

behavior

n

hành vi, ứng xử

among

pre

giữa, trong số

value

n

giá trị

project

n

dự án

mixture

n

sự pha trộn

isolated

adj

tách biệt, cô lập

strengthen

v

tăng cường

appreciate

v

đánh giá đúng

divide

v

phân chia

overcome

v

vượt qua

conflict

n

sự mâu thuẫn

equal

adj

công bằng

struggle

v

đấu tranh

liberty

n

sự tự do

shame

n

sự xấu hổ

7. Từ vựng chủ đề Động vật: ANIMALS

kind

n

loại, loài

habitat

n

môi trường sống

extinct

adj

tuyệt chủng

endangered

adj

có nguy cơ tuyệt chủng

mammal

n

động vật có vú

wild animal

n

động vật hoang dã

domestic animal

n

động vật nuôi trong nhà

migration

n

sự di cư

male

adj

giống đực

female

adj

giống cái

pet

n

thú cưng (chó, mèo,…)

tail

n

đuôi

horn

n

sừng

lizard

n

thằn lằn

eagle

n

đại bang

dinosaur

n

khủng long

shark

n

cá mập

blue whale

n

cá voi xanh

salmon

n

cá hồi

jellyfish

n

sứa

shrimp

n

tôm

cheetah

n

báo gê-pa

worm

n

sâu bọ

snail

n

ốc sên

spider

n

nhện

turtle

n

rùa

scorpion

n

bọ cạp

8. Từ vựng chủ đề Thực vật: PLANS

plant

n

thực vật

seed

n

hạt, hạt giống

branch

n

nhánh, cành cây

leaf

n

lá cây

wood

n

gỗ

Rubber tree

n

cây cao su

root

n

gốc, rễ

mature

adj

trưởng thành

cactus

n

cây xương rồng

dandelion

n

hoa bồ công anh

grass

n

cỏ

ripe

adj

chín

bloom

v

nở hoa

Rain forest

n

rừng nhiệt đới

mushroom

n

nấm

nut

n

quả hạch (hạt dẻ,…)

pot

n

chậu hoa

stem

n

thân cây

stick

n

que, cành cây

water

v

tưới nước

giant

adj

khổng lồ

orchid

n

hoa lan

bouquet

n

bó hoa

soil

n

đất

wheat

n

lúa mì

9. Từ vựng chủ đề Trái đất: THE EARTH

space

n

không gian

hemisphere

n

bán cầu

continent

n

châu lục

atmosphere

n

không khí

equator

n

xích đạo

sky

n

bầu trời

ground

n

mặt đất

orbit

n

quỹ đạo

heaven

n

thiên đường

Horizon

n

chân trời

rainbow

n

cầu vồng

current

n

dòng chảy (suối, nước…)

thunder

n

sấm, sét

cyclone

n

lốc, gió xoáy

alien

n

người ngoài hành tinh

light

n

ánh sáng

darkness

n

bóng tối

oxygen

n

khí ô-xy

surface

n

bề mặt

tropical

adj

thuộc nhiệt đới

dry

adj

khô

humid

adj

ẩm ướt

moisture

n

độ ẩm

solar

adj

thuộc Mặt trời

lunar

adj

thuộc Mặt trăng

 
Tin tức liên quan

Chữa bài Writing IELTS

Tổng hợp link ôn tập trắc nghiệm tiếng Anh THPT

CHIẾN LƯỢC PHÒNG THI TỪ MỘT FTU-ER

Giới thiệu chương trình Monkey Junior dành cho trẻ từ 0 - 10 tuổi

ĐH Ngoại thương - Lớp học mục tiêu 8+ tiếng Anh THPT 2018